Danh mục khác
- Ký hiệu chấm công
- Biểu tính thuế thu nhập
- Điều khoản thanh toán
- Hình thức thanh toán
- Nhóm khách hàng, nhà cung cấp
- Kho
- Đơn vị tính
- Loại vật tư hàng hóa
- Loại tiền
- Ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng
- Mục thu, chi
- Đối tượng tập hợp chi phí
- Khoản mục chi phí
- Công trình
- Mã thống kê
- Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Biểu thuế tài nguyên
- Mẫu số hóa đơn
- Loại công cụ dụng cụ
- Loại tài sản cố định
Tài khoản ngân hàng
Tài khoản ngân hàng của đơn vị; được chọn ở cột TK ngân hàng trên các chứng từ Ngân hàng và Quỹ.
| Số tài khoản | Tên ngân hàng | Chi nhánh | Chủ tài khoản | Ngầm định khi | Ngừng theo dõi | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tìm kiếm | ||||||
| 0001254878210 | Ngân hàng TMCP Quân đội | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Thăng Long | ||||
| 0124010015487 | Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Thành | ||||
| 012555487201 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội - Chi nhánh Hà Nội | ||||
| Số dòng = 3 | ||||||