Danh mục khác
- Ký hiệu chấm công
- Biểu tính thuế thu nhập
- Điều khoản thanh toán
- Hình thức thanh toán
- Nhóm khách hàng, nhà cung cấp
- Kho
- Đơn vị tính
- Loại vật tư hàng hóa
- Loại tiền
- Ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng
- Mục thu, chi
- Đối tượng tập hợp chi phí
- Khoản mục chi phí
- Công trình
- Mã thống kê
- Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Biểu thuế tài nguyên
- Mẫu số hóa đơn
- Loại công cụ dụng cụ
- Loại tài sản cố định
Khoản mục chi phí
Nhóm chi phí bán hàng, chi phí quản lý và các khoản mục con dùng khi hạch toán chi phí.
| Mã khoản mục chi phí | Tên khoản mục chi phí | Diễn giải | Ngừng theo dõi | |
|---|---|---|---|---|
| CP_BANHANG | Chi phí bán hàng | |||
| CP_BAOBI | Chi phí bao bì | |||
| CP_VANCHUYEN | Chi phí vận chuyển | |||
| CPBHK | Chi phí bán hàng khác | |||
| CP_QL | Chi phí quản lý | |||
| CP_NHANCONG | Chi phí nhân công | |||
| CP_VANPHONG | Chi phí văn phòng | |||
| CPQLK | Chi phí quản lý khác | |||
| Số dòng = 8 | ||||