Danh mục khác
- Ký hiệu chấm công
- Biểu tính thuế thu nhập
- Điều khoản thanh toán
- Hình thức thanh toán
- Nhóm khách hàng, nhà cung cấp
- Kho
- Đơn vị tính
- Loại vật tư hàng hóa
- Loại tiền
- Ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng
- Mục thu, chi
- Đối tượng tập hợp chi phí
- Khoản mục chi phí
- Công trình
- Mã thống kê
- Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Biểu thuế tài nguyên
- Mẫu số hóa đơn
- Loại công cụ dụng cụ
- Loại tài sản cố định
Loại công cụ dụng cụ
Nhóm công cụ dụng cụ theo mã loại; chọn khi ghi tăng CCDC ở phân hệ Công cụ dụng cụ.
| Mã loại CCDC | Tên loại CCDC | Diễn giải | Ngừng theo dõi | |
|---|---|---|---|---|
| BHLĐ | Đồ bảo hộ lao động | |||
| GIAY_GANGTAY | Giày và găng tay | |||
| QA | Quần áo | |||
| MMCC | Máy móc công cụ | |||
| TTB | Trang thiết bị | |||
| VPP | Văn phòng phẩm | |||
| Số dòng = 6 | ||||