Danh mục khác
- Ký hiệu chấm công
- Biểu tính thuế thu nhập
- Điều khoản thanh toán
- Hình thức thanh toán
- Nhóm khách hàng, nhà cung cấp
- Kho
- Đơn vị tính
- Loại vật tư hàng hóa
- Loại tiền
- Ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng
- Mục thu, chi
- Đối tượng tập hợp chi phí
- Khoản mục chi phí
- Công trình
- Mã thống kê
- Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Biểu thuế tài nguyên
- Mẫu số hóa đơn
- Loại công cụ dụng cụ
- Loại tài sản cố định
Ký hiệu chấm công
Dùng ở Bảng chấm công (S38). Ký hiệu ngoài danh sách này bị từ chối khi cất bảng chấm công.
| Ký hiệu chấm công | Diễn giải | Tỷ lệ hưởng lương (%) | Là ký hiệu mặc định | Là ký hiệu nửa ngày | Ngừng theo dõi | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| - | Lương thời gian (nửa ngày) | 100,00 | ||||
| + | Lương thời gian (cả ngày) | 100,00 | ||||
| C6 | Con ốm | 75,00 | ||||
| C61/2 | Con ốm (nửa ngày) | 75,00 | ||||
| CT | Đi công tác | 100,00 | ||||
| H | Hội nghị, học tập | 100,00 | ||||
| H1/2 | Hội nghị, học tập (nửa ngày) | 100,00 | ||||
| KL | Nghỉ không lương | 0,00 | ||||
| KL1/2 | Nghỉ không lương (nửa ngày) | 0,00 | ||||
| LĐ | Lao động nghĩa vụ | 100,00 | ||||
| LĐ1/2 | Lao động nghĩa vụ (nửa ngày) | 100,00 | ||||
| LT(Đ) | Làm thêm ngày thường ban đêm | 0,00 | ||||
| LT(N) | Làm thêm ngày thường ban ngày | 0,00 | ||||
| LTL(Đ) | Làm thêm nghỉ lễ, tết ban đêm | 0,00 | ||||
| LTL(N) | Làm thêm nghỉ lễ, tết ban ngày | 0,00 | ||||
| LTN(Đ) | Làm thêm ngày thứ 7, chủ nhật ban đêm | 0,00 | ||||
| LTN(N) | Làm thêm ngày thứ 7, chủ nhật ban ngày | 0,00 | ||||
| N | Ngừng việc | 0,00 | ||||
| N1/2 | Ngừng việc (nửa ngày) | 0,00 | ||||
| NB | Nghỉ bù | 100,00 | ||||
| NB1/2 | Nghỉ bù (nửa ngày) | 100,00 | ||||
| Ô | Ốm, điều dưỡng | 75,00 | ||||
| Ô1/2 | Ốm, điều dưỡng (nửa ngày) | 75,00 | ||||
| P | Nghỉ phép | 100,00 | ||||
| P1/2 | Nghỉ phép (nửa ngày) | 100,00 | ||||
| T | Tai nạn lao động | 100,00 | ||||
| TS | Thai sản | 0,00 | ||||
| TS1/2 | Thai sản (nửa ngày) | 0,00 | ||||
| V | Vắng mặt không lý do | 0,00 | ||||
| Số dòng = 29 | ||||||