Danh mục khác
- Ký hiệu chấm công
- Biểu tính thuế thu nhập
- Điều khoản thanh toán
- Hình thức thanh toán
- Nhóm khách hàng, nhà cung cấp
- Kho
- Đơn vị tính
- Loại vật tư hàng hóa
- Loại tiền
- Ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng
- Mục thu, chi
- Đối tượng tập hợp chi phí
- Khoản mục chi phí
- Công trình
- Mã thống kê
- Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Biểu thuế tài nguyên
- Mẫu số hóa đơn
- Loại công cụ dụng cụ
- Loại tài sản cố định
Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
Danh mục nhóm hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định; hiển thị 146 dòng, cuộn để xem thêm.
| Mã | Tên nhóm HHDV chịu thuế TTĐB | Đơn vị tính | Thuế suất (%) | Ngừng theo dõi | Mã tiểu mục | Tên tiểu mục | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hàng hóa | 0,00 | |||||
| 101 | Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá | 0,00 | |||||
| 10100 | Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá | Bao | 75,00 | 1753 | Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước | ||
| 10104 | Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá nhập khẩu bán ra trong nước | Bao | 75,00 | 1762 | Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước | ||
| 102 | Rượu | 0,00 | |||||
| 10200 | Rượu từ 20 độ trở lên | Lít | 65,00 | 1754 | Rượu sản xuất trong nước | ||
| 10204 | Rượu dưới 20 độ | Lít | 35,00 | 1754 | Rượu sản xuất trong nước | ||
| 10205 | Rượu từ 20 độ trở lên nhập khẩu bán ra trong nước | Lít | 65,00 | 1763 | Rượu nhập khẩu bán ra trong nước | ||
| 10206 | Rượu dưới 20 độ nhập khẩu bán ra trong nước | Lít | 35,00 | 1763 | Rượu nhập khẩu bán ra trong nước | ||
| 10300 | Bia | Lít | 65,00 | 1758 | Bia sản xuất trong nước | ||
| 10304 | Bia nhập khẩu bán ra trong nước | Lít | 65,00 | 1767 | Bia nhập khẩu bán ra trong nước | ||
| 104 | Ô tô | 0,00 | |||||
| 10404 | Xe ô tô dưới 24 chỗ | 0,00 | |||||
| 1040401 | Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống | 0,00 | |||||
| 1 | Loại có dung tích xi lanh từ 1.500 cm3 trở xuống | Cái | 35,00 | 1755 | Ô tô dưới 24 chỗ sản xuất, lắp ráp trong nước | ||
| 2 | Loại có dung tích xi lanh trên 1.500 cm3 đến 2.000 cm3 | Cái | 40,00 | 1755 | Ô tô dưới 24 chỗ sản xuất, lắp ráp trong nước | ||
| 3 | Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 2.500 cm3 | Cái | 50,00 | 1755 | Ô tô dưới 24 chỗ sản xuất, lắp ráp trong nước | ||
| 4 | Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3 | Cái | 60,00 | 1755 | Ô tô dưới 24 chỗ sản xuất, lắp ráp trong nước | ||
| 5 | Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 đến 4.000 cm3 | Cái | 90,00 | 1755 | Ô tô dưới 24 chỗ sản xuất, lắp ráp trong nước | ||
| 6 | Loại có dung tích xi lanh trên 4.000 cm3 đến 5.000 cm3 | Cái | 110,00 | 1755 | Ô tô dưới 24 chỗ sản xuất, lắp ráp trong nước | ||
| 7 | Loại có dung tích xi lanh trên 5.000 cm3 đến 6.000 cm3 | Cái | 130,00 | 1755 | Ô tô dưới 24 chỗ sản xuất, lắp ráp trong nước | ||
| 8 | Loại có dung tích xi lanh trên 6.000 cm3 | Cái | 150,00 | 1755 | Ô tô dưới 24 chỗ sản xuất, lắp ráp trong nước | ||
| 105 | Xe mô tô hai bánh, ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3 | 0,00 | |||||
| 106 | Tàu bay, du thuyền | 0,00 | |||||
| 107 | Xăng các loại | 0,00 | |||||
| 108 | Điều hòa nhiệt độ | 0,00 | |||||
| 109 | Bài lá | 0,00 | |||||
| 110 | Vàng mã, hàng mã | 0,00 | |||||
| Số dòng = 146 | |||||||