Danh mục khác
- Ký hiệu chấm công
- Biểu tính thuế thu nhập
- Điều khoản thanh toán
- Hình thức thanh toán
- Nhóm khách hàng, nhà cung cấp
- Kho
- Đơn vị tính
- Loại vật tư hàng hóa
- Loại tiền
- Ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng
- Mục thu, chi
- Đối tượng tập hợp chi phí
- Khoản mục chi phí
- Công trình
- Mã thống kê
- Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Biểu thuế tài nguyên
- Mẫu số hóa đơn
- Loại công cụ dụng cụ
- Loại tài sản cố định
Đơn vị tính
Đơn vị tính dùng cho vật tư, hàng hóa, dịch vụ; đơn vị chuyển đổi khai báo riêng trên từng mã VTHH.
| Đơn vị tính | Mô tả | Ngừng theo dõi | |
|---|---|---|---|
| Bao | |||
| Bình | |||
| Bộ | |||
| Cái | |||
| Cây | |||
| Chai | |||
| Chiếc | |||
| cm | Xentimét | ||
| Cuốn | |||
| Cuộn | |||
| Điếu | |||
| dm | Đềximét | ||
| g | Gam | ||
| Giờ | |||
| Gói | |||
| Hộp | |||
| Két | |||
| kg | Kilôgam | ||
| Khối | |||
| Kwh | Kilôoát/giờ | ||
| Lần | |||
| Số dòng = 40 | |||