Danh mục khác
- Ký hiệu chấm công
- Biểu tính thuế thu nhập
- Điều khoản thanh toán
- Hình thức thanh toán
- Nhóm khách hàng, nhà cung cấp
- Kho
- Đơn vị tính
- Loại vật tư hàng hóa
- Loại tiền
- Ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng
- Mục thu, chi
- Đối tượng tập hợp chi phí
- Khoản mục chi phí
- Công trình
- Mã thống kê
- Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Biểu thuế tài nguyên
- Mẫu số hóa đơn
- Loại công cụ dụng cụ
- Loại tài sản cố định
Ngân hàng
Danh sách ngân hàng dùng chung để chọn khi khai báo Tài khoản ngân hàng. Cột Logo hiển thị biểu tượng của ngân hàng.
| Logo | Tên viết tắt | Tên đầy đủ | Diễn giải | Ngừng theo dõi | |
|---|---|---|---|---|---|
Tìm kiếm | |||||
| ABBank | ABBank | Ngân hàng TMCP An Bình | |||
| ACB | ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | |||
| Agribank | Agribank | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam | |||
| ANZVL | ANZVL | Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ (Việt Nam) | |||
| BIDV | BIDV | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | |||
| CB | CB | Ngân hàng Thương mại TNHH một thành viên Xây dựng Việt Nam | |||
| DongA Bank | DongA Bank | Ngân hàng TMCP Đông Á | |||
| Eximbank | Eximbank | Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam | |||
| GPBank | GPBank | Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu khí Toàn Cầu | |||
| HDBank | HDBank | Ngân hàng TMCP phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| IVB | IVB | Ngân hàng TNHH Indovina | |||
| LienVietPostBank | LienVietPostBank | Ngân hàng Bưu điện Liên Việt | |||
| MB | MB | Ngân hàng TMCP Quân đội | |||
| MSB | MSB | Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | |||
| Nam A Bank | Nam A Bank | Ngân hàng TMCP Nam Á | |||
| NCB | NCB | Ngân hàng TMCP Quốc Dân | |||
| OCB | OCB | Ngân hàng TMCP Phương Đông | |||
| PVcomBank | PVcomBank | Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam | |||
| Sacombank | Sacombank | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | |||
| SHB | SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | |||
| Số dòng = 38 | |||||