Kéo tiêu đề cột vào đây để nhóm
| Ngày hạch toán | Số chứng từ | Loại | Diễn giải | Đối tượng | Tổng tiền | Thủ kho | Giá xuất |
|---|
| = | ∗ | ∗ | ∗ | ∗ | = | ∗ | ∗ |
| 16/12/2022 | NK00041 | Nhập · Thành phẩm sản xuất | Nhập kho thành phẩm theo LSX00004 | PX1 · Phân xưởng 1 | 141.500.000 | Chưa ghi sổ kho | Giá thành tạm tính |
| 16/12/2022 | XK00028 | Xuất · Bán hàng | Xuất kho bán hàng BH00035 | Công ty TNHH Hoàng Hà | 116.700.000 | Chưa ghi sổ kho | Chưa tính giá |
| 16/12/2022 | NK00040 | Nhập · Mua hàng | Nhập kho mua hàng MH00034 | Công ty CP Thép Việt | 128.035.000 | Chênh lệch −2 | |
| 15/12/2022 | XK00027 | Xuất · Sản xuất | Xuất NVL sản xuất theo LSX00004 | PX1 · Phân xưởng 1 | 67.200.000 | Đã ghi sổ kho 15/12 | Giá tạm · 1 dòng chưa có giá |
| 15/12/2022 | XK00026 | Xuất · Bán hàng | Xuất kho bán hàng BH00038 | Công ty CP Đầu tư Minh Long | 19.250.000 | Đã ghi sổ kho 15/12 | Chưa tính giá |
| 15/12/2022 | XK00025 | Xuất · Bán hàng | Xuất kho bán hàng BH00039 | Công ty CP Sông Đà 9 | 43.000.000 | Đã ghi sổ kho 15/12 | Chưa tính giá |
| 14/12/2022 | XK00024 | Xuất · Bán hàng | Xuất kho bán hàng BH00034 | Công ty TNHH Hoàng Hà | 72.000.000 | Đã ghi sổ kho 14/12 | Chưa tính giá |
| 13/12/2022 | XK00023 | Xuất · Bán hàng | Xuất kho bán hàng BH00037 | Công ty CP Đầu tư Minh Long | 38.500.000 | Đã ghi sổ kho 13/12 | Chưa tính giá |
| 10/12/2022 | NK00039 | Nhập · Khác | Nhập lại gỗ sồi thừa từ Phân xưởng 1 | PX1 · Phân xưởng 1 | 4.200.000 | Đã ghi sổ kho 10/12 | |
| 05/12/2022 | NK00037 | Nhập · Mua hàng | Nhập kho mua hàng MH00033 | Công ty TNHH Hồng Hà | 84.000.000 | Đã ghi sổ kho 05/12 | |
| 02/12/2022 | NK00036 | Nhập · Mua hàng | Nhập kho mua hàng MH00032 | Công ty TNHH Điện máy Hòa Phát | 144.000.000 | Đã ghi sổ kho 02/12 | |
| Số dòng = 11 | | | | | 858.385.000 | | |
| Mã hàng | Tên hàng | Kho | TK Nợ | TK Có | SL chứng từ | SL thủ kho | Chênh lệch | Đơn giá | Thành tiền |
| TP001 | Bộ bàn ghế văn phòng BG-02 | KTP | 155 | 154 | 20 | — | | 3.850.000 | 77.000.000 |
| TP002 | Bàn làm việc gỗ sồi 1m2 | KTP | 155 | 154 | 30 | — | | 2.150.000 | 64.500.000 |