Sổ Cái Việt Tìm chức năngCtrlQ
Báo cáo Tìm chứng từ Ngày hạch toán16/12/2022 5
Dữ liệu mẫu — Công ty Cổ phần ABCĐang làm việc: Tổng công ty

Giá trị nhập, xuất kho theo tháng — năm 2022 triệu đồng

05001.0001.500T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Nhập kho T1: 910Xuất kho T1: 860Nhập kho T2: 780Xuất kho T2: 805Nhập kho T3: 1.020Xuất kho T3: 975Nhập kho T4: 1.060Xuất kho T4: 1.040Nhập kho T5: 1.110Xuất kho T5: 1.095Nhập kho T6: 1.085Xuất kho T6: 1.060Nhập kho T7: 1.150Xuất kho T7: 1.120Nhập kho T8: 1.210Xuất kho T8: 1.185Nhập kho T9: 1.180Xuất kho T9: 1.150Nhập kho T10: 1.290Xuất kho T10: 1.265Nhập kho T11: 1.330Xuất kho T11: 1.310Nhập kho T12: 502Xuất kho T12: 357
s1s2

Tháng 12 tính đến 16/12/2022; giá xuất tháng 12 là giá tạm cho tới khi chạy Tính giá xuất kho.

Giá trị tồn kho theo kho đến 16/12/2022

Kho Hà Nội (KHN)
2.184.600.000
Kho Hồ Chí Minh (KHCM)
812.350.000
Kho thành phẩm (KTP)
411.200.000

Hàng tồn trên 90 ngày không xuất

  1. 1Nhôm hộp 25x50 dày 1,2 ly115 cây · 142 ngày18.400.000
  2. 2Sơn tĩnh điện xám RAL703548 kg · 128 ngày9.600.000
  3. 3Kính cường lực 8 ly24 m² · 104 ngày7.200.000
  4. 4Bản lề thủy lực Hafele87 cái · 96 ngày4.350.000