Danh mục khác
- Ký hiệu chấm công
- Biểu tính thuế thu nhập
- Điều khoản thanh toán
- Hình thức thanh toán
- Nhóm khách hàng, nhà cung cấp
- Kho
- Đơn vị tính
- Loại vật tư hàng hóa
- Loại tiền
- Ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng
- Mục thu, chi
- Đối tượng tập hợp chi phí
- Khoản mục chi phí
- Công trình
- Mã thống kê
- Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Biểu thuế tài nguyên
- Mẫu số hóa đơn
- Loại công cụ dụng cụ
- Loại tài sản cố định
Loại tài sản cố định
Mỗi loại gắn sẵn tài khoản nguyên giá và tài khoản khấu hao, tự điền khi ghi tăng TSCĐ.
| Mã loại TSCĐ | Tên loại TSCĐ | TK nguyên giá | TK khấu hao | Ngừng theo dõi | |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Tài sản cố định hữu hình | ||||
| 11 | Nhà cửa, vật kiến trúc | 2111 | 2141 | ||
| 12 | Máy móc, thiết bị | 2112 | 2141 | ||
| 13 | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | 2113 | 2141 | ||
| 14 | Thiết bị, dụng cụ quản lý | 2114 | 2141 | ||
| 15 | Vườn cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm | 2115 | 2141 | ||
| 16 | Các TSCĐ là kết cấu hạ tầng, có giá trị lớn do Nhà nước ĐTXD từ NSNN giao cho các… | ||||
| 17 | Tài sản cố định khác | 2118 | 2141 | ||
| 20 | Tài sản cố định vô hình | ||||
| 21 | Quyền sử dụng đất | 2131 | 2143 | ||
| 22 | Quyền phát hành | 2132 | 2143 | ||
| 23 | Bản quyền, bằng sáng chế | 2133 | 2143 | ||
| 24 | Nhãn hiệu hàng hóa | 2134 | 2143 | ||
| 25 | Phần mềm máy vi tính | 2135 | 2143 | ||
| 26 | Giấy phép và giấy phép nhượng quyền | 2136 | 2143 | ||
| 27 | Tài sản cố định vô hình khác | 2138 | 2143 | ||
| Số dòng = 16 | |||||