Danh mục khác
- Ký hiệu chấm công
- Biểu tính thuế thu nhập
- Điều khoản thanh toán
- Hình thức thanh toán
- Nhóm khách hàng, nhà cung cấp
- Kho
- Đơn vị tính
- Loại vật tư hàng hóa
- Loại tiền
- Ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng
- Mục thu, chi
- Đối tượng tập hợp chi phí
- Khoản mục chi phí
- Công trình
- Mã thống kê
- Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Biểu thuế tài nguyên
- Mẫu số hóa đơn
- Loại công cụ dụng cụ
- Loại tài sản cố định
Mục thu/chi
Mục thu/chi chọn ở dòng hạch toán của phiếu thu, phiếu chi và chứng từ ngân hàng. Mục có dấu tích Phát sinh định kỳ là khoản lặp lại hằng tháng.
| Mã mục thu/chi | Tên mục thu/chi | Loại | Phát sinh định kỳ | Ngừng theo dõi | |
|---|---|---|---|---|---|
| Mục thu | |||||
| 100 | Thu từ bán hàng thu tiền ngay | Mục thu | |||
| 101 | Thu nợ khách hàng | Mục thu | |||
| 102 | Thu tạm ứng nhân viên | Mục thu | |||
| 103 | Thu tiền góp vốn | Mục thu | |||
| 104 | Thu tiền vay | Mục thu | |||
| 105 | Thu khác | Mục thu | |||
| 200 | Chi mua hàng hóa thanh toán ngay | Mục chi | |||
| 201 | Chi trả nợ nhà cung cấp | Mục chi | |||
| 202 | Chi trả cho người lao động | Mục chi | |||
| 203 | Chi tạm ứng | Mục chi | |||
| 204 | Chi trả lãi vay | Mục chi | |||
| 205 | Chi nộp thuế | Mục chi | |||
| 206 | Tiền điện | Mục chi | |||
| 207 | Tiền nước | Mục chi | |||
| 208 | Tiền điện thoại | Mục chi | |||
| 209 | Tiền thuê văn phòng, cửa hàng, thuê tài sản | Mục chi | |||
| 210 | Tiền thuê bốc dỡ, vận chuyển | Mục chi | |||
| 211 | Chi văn phòng phẩm | Mục chi | |||
| 212 | Chi khác | Mục chi | |||
| Số dòng = 20 | |||||