Danh mục khác
- Ký hiệu chấm công
- Biểu tính thuế thu nhập
- Điều khoản thanh toán
- Hình thức thanh toán
- Nhóm khách hàng, nhà cung cấp
- Kho
- Đơn vị tính
- Loại vật tư hàng hóa
- Loại tiền
- Ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng
- Mục thu, chi
- Đối tượng tập hợp chi phí
- Khoản mục chi phí
- Công trình
- Mã thống kê
- Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Biểu thuế tài nguyên
- Mẫu số hóa đơn
- Loại công cụ dụng cụ
- Loại tài sản cố định
Mẫu số hóa đơn
Danh sách mẫu số các loại hóa đơn, phiếu xuất kho. Khác với mẫu hóa đơn (bố cục in) ở Quản lý hóa đơn.
| Mẫu số hóa đơn | Tên mẫu số | Ngừng theo dõi | |
|---|---|---|---|
Tìm kiếm | |||
| 01GTKT3/001 | Hóa đơn giá trị gia tăng | ||
| 01GTKT0/001 | Hóa đơn giá trị gia tăng (HĐ điện tử) | ||
| 02GTTT3/001 | Hóa đơn bán hàng | ||
| 02GTTT0/001 | Hóa đơn bán hàng (HĐ điện tử) | ||
| 04HGDL3/001 | Phiếu xuất kho gửi bán hàng đại lý | ||
| 03XKNB3/001 | Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển hàng hóa nội bộ | ||
| 07KPTQ3/001 | Hóa đơn bán hàng (dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan) | ||
| Số dòng = 8 | |||