Danh mục khác
- Ký hiệu chấm công
- Biểu tính thuế thu nhập
- Điều khoản thanh toán
- Hình thức thanh toán
- Nhóm khách hàng, nhà cung cấp
- Kho
- Đơn vị tính
- Loại vật tư hàng hóa
- Loại tiền
- Ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng
- Mục thu, chi
- Đối tượng tập hợp chi phí
- Khoản mục chi phí
- Công trình
- Mã thống kê
- Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Biểu thuế tài nguyên
- Mẫu số hóa đơn
- Loại công cụ dụng cụ
- Loại tài sản cố định
Mã thống kê
Mã thống kê theo dạng cây (mã cha, mã con). Gắn vào dòng hạch toán của chứng từ khi tài khoản có theo dõi chi tiết theo mã thống kê.
| Mã thống kê | Tên mã thống kê | Diễn giải | Ngừng theo dõi | |
|---|---|---|---|---|
| MTK01 | Mã thống kê 01 | |||
| MTK01.01 | Mã thống kê 01.01 | |||
| MTK01.02 | Mã thống kê 01.02 | |||
| MTK02 | Mã thống kê 02 | |||
| MTK 02.02 | Mã thống kê 02.02 | |||
| MTK02.01 | Mã thống kê 02.01 | |||
| Số dòng = 7 | ||||