Danh mục khác
- Ký hiệu chấm công
- Biểu tính thuế thu nhập
- Điều khoản thanh toán
- Hình thức thanh toán
- Nhóm khách hàng, nhà cung cấp
- Kho
- Đơn vị tính
- Loại vật tư hàng hóa
- Loại tiền
- Ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng
- Mục thu, chi
- Đối tượng tập hợp chi phí
- Khoản mục chi phí
- Công trình
- Mã thống kê
- Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Biểu thuế tài nguyên
- Mẫu số hóa đơn
- Loại công cụ dụng cụ
- Loại tài sản cố định
Kho
Danh sách kho dùng khi nhập, xuất và chuyển kho; mỗi kho có tài khoản kho ngầm định.
| Mã kho | Tên kho | Địa chỉ | Ngừng theo dõi | |
|---|---|---|---|---|
| KCCDC | Kho Công cụ dụng cụ | |||
| KCN | Kho chi nhánh | |||
| KDL | Kho đại lý | |||
| KHH | Kho Hàng hoá | |||
| KHMDD | Kho hàng mua đang đi đường | |||
| KNVL | Kho Nguyên vật liệu | |||
| KTP | Kho thành phẩm | |||
| Số dòng = 7 | ||||