Sổ Cái Việt Tìm chức năngCtrlQ
Báo cáo Tìm chứng từ Ngày hạch toán31/12/2022 5
Dữ liệu mẫu — Công ty Cổ phần ABCĐang làm việc: Tổng công ty
BCTC năm 202201/01/2022 – 31/12/2022Thiết lập công thứcIn
Công ty Cổ phần ABCSố 25 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
MST 0101234567
Mẫu số B 03 – DN(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp) · Năm 2022
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam · Tổng công ty, bao gồm chi nhánh phụ thuộc · Lập lúc 31/12/2022 16:40
Chỉ tiêuMã sốNăm 2022Năm 2021
1234
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế012.108.400.000730.450.000
2. Điều chỉnh cho các khoản
– Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT02612.840.000588.200.000
– Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ04(4.574.200)(1.250.000)
– Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư05(40.400.000)(28.400.000)
– Chi phí lãi vay06262.000.000218.500.000
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động082.938.265.8001.507.500.000
– Tăng, giảm các khoản phải thu09(426.600.000)(215.600.000)
– Tăng, giảm hàng tồn kho10(538.150.000)(402.300.000)
– Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)11432.405.635186.420.000
– Tăng, giảm chi phí trả trước12(36.600.000)(18.400.000)
– Tiền lãi vay đã trả14(262.000.000)(218.500.000)
– Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp15(318.400.000)(132.600.000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh201.788.921.435706.520.000
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác21(480.000.000)(960.000.000)
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác2225.000.00012.000.000
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia2734.000.00028.400.000
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư30(421.000.000)(919.600.000)
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
3. Tiền thu từ đi vay331.650.000.0001.200.000.000
4. Tiền trả nợ gốc vay34(1.600.000.000)(980.000.000)
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu36––
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính4050.000.000220.000.000
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20 + 30 + 40)501.417.921.4356.920.000
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ60225.595.565217.855.565
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ611.693.000820.000
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50 + 60 + 61)701.645.210.000225.595.565
Tiền cuối kỳ (70) khớp B01 mã 110 cuối năm: 1.645.210.000 = 1.645.210.000 · Tiền đầu kỳ (60) khớp mã 110 đầu năm: 225.595.565 = 225.595.565 · Khớp.
Lập, ngày 31 tháng 12 năm 2022
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Thu Vũ
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Hoa Nguyễn
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đức Bùi