Quỹ
Tồn quỹ và tiền gửi1.588.775.000VND
Dự báo dòng tiền 30 ngày tới VND · từ 16/12/2022
| Khoản mục | Tuần 1 16/12 – 22/12 | Tuần 2 23/12 – 29/12 | Tuần 3 30/12 – 05/01 | Tuần 4 06/01 – 12/01 | Tuần 5 13/01 – 15/01 | Cộng 30 ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số dư đầu tuần (tiền mặt và tiền gửi) | 1.588.775.000 | 1.614.675.000 | 1.389.575.000 | 81.025.000 | −126.025.000 | 1.588.775.000 |
| Dự kiến thu | 312.400.000 | 186.900.000 | 420.300.000 | 95.000.000 | 412.600.000 | 1.427.200.000 |
| Hóa đơn bán đến hạn | 312.400.000 | 186.900.000 | 420.300.000 | 95.000.000 | – | 1.014.600.000 |
| Điều khoản thanh toán hợp đồng bán | – | – | – | – | 412.600.000 | 412.600.000 |
| Dự kiến chi | 286.500.000 | 412.000.000 | 1.728.850.000 | 302.050.000 | 124.250.000 | 2.853.650.000 |
| Hóa đơn mua đến hạn | 286.500.000 | 101.600.000 | 1.420.000.000 | 25.300.000 | 18.400.000 | 1.851.800.000 |
| Trả nợ vay (gốc và lãi) | – | – | – | 276.750.000 | 105.850.000 | 382.600.000 |
| Lương và bảo hiểm | – | 310.400.000 | – | – | – | 310.400.000 |
| Thuế phải nộp | – | – | 308.850.000 | – | – | 308.850.000 |
| Số dư cuối tuần | 1.614.675.000 | 1.389.575.000 | 81.025.000 | Thiếu tiền−126.025.000 | 162.325.000 | 162.325.000 |
Thu, chi và số dư theo tuần triệu đồng
Dự kiến thuDự kiến chiSố dư cuối tuần
Ngoài lịch tuần
| Quá hạn chưa thu (không tính vào tuần nào) | 714.280.000 |
| Không có hạn thanh toán — dự kiến thu | 84.500.000 |
| Không có hạn thanh toán — dự kiến chi | 36.200.000 |
Hóa đơn không có hạn thanh toán không được rải vào tuần. Tuần 4 số dư âm vì hợp đồng thép và thuế GTGT tháng 12 rơi vào tuần 3–4.