Tài khoản
Chế độTT200 Chưa đối chiếu văn bản
Kết chuyển lãi lỗ (KC00012) chạy 11 cặp này theo đúng thứ tự: giảm trừ doanh thu trước, lãi lỗ sau cùng.
| Thứ tự | Mã | Tên kết chuyển | Từ tài khoản | Đến tài khoản | Số dư được kết chuyển | Ngừng theo dõi | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KC01 | Kết chuyển giảm trừ doanh thu | 5211 | 5111 | Dư Nợ | ||
| 2 | KC02 | Kết chuyển doanh thu bán hàng hóa | 5111 | 911 | Dư Có | ||
| 3 | KC03 | Kết chuyển doanh thu bán thành phẩm | 5112 | 911 | Dư Có | ||
| 4 | KC04 | Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính | 515 | 911 | Dư Có | ||
| 5 | KC05 | Kết chuyển thu nhập khác | 711 | 911 | Dư Có | ||
| 6 | KC06 | Kết chuyển giá vốn hàng bán | 632 | 911 | Dư Nợ | ||
| 7 | KC07 | Kết chuyển chi phí tài chính | 635 | 911 | Dư Nợ | ||
| 8 | KC08 | Kết chuyển chi phí bán hàng | 641 | 911 | Dư Nợ | ||
| 9 | KC09 | Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp | 642 | 911 | Dư Nợ | ||
| 10 | KC10 | Kết chuyển chi phí khác | 811 | 911 | Dư Nợ | ||
| 11 | KC11 | Kết chuyển lãi, lỗ trong kỳ | 911 | 4212 | Hai bên | ||
| Số dòng = 11 | |||||||