Dữ liệu mẫu — Công ty Cổ phần ABCĐang làm việc: Tổng công ty
Kết chuyển lãi lỗ
KC00012Đang nhậpCác cặp kết chuyển lấy từ Tài khoản kết chuyển (11 cặp, theo thứ tự). Kết chuyển lại cùng ngày sẽ thay thế chứng từ trước.
| Diễn giải | TK Nợ | TK Có | Số tiền | Quy đổi (VND) | Đối tượng | Tên đối tượng | Mục thu/chi | Khoản mục CP | Đối tượng THCP | Công trình | Hợp đồng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết chuyển giảm trừ doanh thu | 5111 | 5211 | 5.400.000 | 5.400.000 | |||||||||
| Kết chuyển doanh thu bán hàng hóa | 5111 | 911 | 1.507.000.000 | 1.507.000.000 | |||||||||
| Kết chuyển doanh thu bán thành phẩm | 5112 | 911 | 336.000.000 | 336.000.000 | |||||||||
| Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính | 515 | 911 | 6.874.200 | 6.874.200 | |||||||||
| Kết chuyển thu nhập khác | 711 | 911 | 25.000.000 | 25.000.000 | |||||||||
| Kết chuyển giá vốn hàng bán | 911 | 632 | 1.254.100.000 | 1.254.100.000 | |||||||||
| Kết chuyển chi phí tài chính | 911 | 635 | 24.600.000 | 24.600.000 | |||||||||
| Kết chuyển chi phí bán hàng | 911 | 641 | 52.300.000 | 52.300.000 | |||||||||
| Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp | 911 | 642 | 168.400.000 | 168.400.000 | |||||||||
| Kết chuyển chi phí khác | 911 | 811 | 18.600.000 | 18.600.000 | |||||||||
| Kết chuyển lãi tháng 12/2022 | 911 | 4212 | 356.874.200 | 356.874.200 | |||||||||
| Số dòng = 11 | 3.755.148.400 | 3.755.148.400 |
Nợ 911 1.874.874.200 = Có 911 1.874.874.200 · TK 911 không còn số dư
- Doanh thu, thu nhập
- 1.874.874.200
- Chi phí
- 1.518.000.000
- Lãi tháng 12 (Có 4212)
- 356.874.200
F9 Thêm nhanhF3 Tìm nhanhF4 Mở danh sáchEnter Tab Sang ô kếCtrlS CấtEsc Đóng