Dữ liệu mẫu — Công ty Cổ phần ABCĐang làm việc: Tổng công ty
Xử lý chênh lệch tỷ giá
DGTG00004Đã ghi sổĐã đánh giá lại ngày 31/12/2022. Lãi 6.024.200, lỗ 1.450.000; chênh lệch thuần 4.574.200 kết chuyển vào 515.
| Diễn giải | TK Nợ | TK Có | Số tiền | Quy đổi (VND) | Đối tượng | Tên đối tượng | Mục thu/chi | Khoản mục CP | Đối tượng THCP | Công trình | Hợp đồng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi chênh lệch đánh giá lại — Tiền mặt USD tại quỹ | 1112 | 4131 | 49.600 | 49.600 | |||||||||
| Lãi chênh lệch đánh giá lại — Vietcombank — TK USD 0011 3700 4521 | 1122 | 4131 | 1.643.400 | 1.643.400 | |||||||||
| Lãi chênh lệch đánh giá lại — Kokusai Office Furniture Co., Ltd. | 131 | 4131 | 3.571.200 | 3.571.200 | KH00025 | ||||||||
| Lỗ chênh lệch đánh giá lại — Foshan Hardware Co., Ltd. | 4131 | 331 | 1.450.000 | 1.450.000 | NCC00041 | ||||||||
| Lãi chênh lệch đánh giá lại — Vietcombank — vay ngắn hạn USD | 3411 | 4131 | 760.000 | 760.000 | VCB-HD07 | ||||||||
| Kết chuyển lãi chênh lệch tỷ giá thuần | 4131 | 515 | 4.574.200 | 4.574.200 | |||||||||
| Số dòng = 6 | 12.048.400 | 12.048.400 |
Chỉ lấy số dư nguyên tệ khác 0 trên các tài khoản có theo dõi ngoại tệ. Không tính lại tỷ giá xuất quỹ.
- Lãi chênh lệch
- 6.024.200
- Lỗ chênh lệch
- 1.450.000
- Chênh lệch thuần → 515
- 4.574.200
F9 Thêm nhanhF3 Tìm nhanhF4 Mở danh sáchEnter Tab Sang ô kếCtrlS CấtEsc Đóng