Bảng tính giá thành Tháng 12/2022 · VND
| Mã | Sản phẩm | ĐVT | DD đầu kỳ | NVL 621 | Nhân công 622 | SXC 627 | DD cuối kỳ | Tổng giá thành | SL | Giá thành đơn vị |
| TP001 | Bộ bàn ghế văn phòng BG-02 | Bộ | 12.600.000 | 98.400.000 | 41.600.000 | 35.826.855 | 10.090.909 | 178.335.946 | 40 | 4.458.399 |
| TP002 | Bàn làm việc gỗ sồi 1m2 | Chiếc | 4.300.000 | 46.200.000 | 19.500.000 | 16.821.145 | 4.590.909 | 82.230.236 | 30 | 2.741.008 |
| Tổng | | | 16.900.000 | 144.600.000 | 61.100.000 | 52.648.000 | 14.681.818 | 260.566.182 | 70 | |
Giá thành đơn vị theo khoản mục VND / sản phẩm
| Mã | NVL | Nhân công | SXC | Giá thành ĐV | Tháng 11 | Chênh lệch |
| TP001 | 2.522.727 | 1.040.000 | 895.671 | 4.458.399 | 4.385.200 | 1,7 % |
| TP002 | 1.530.303 | 650.000 | 560.705 | 2.741.008 | Không sản xuất | |
Đối chiếu
- 1
Chi phí phát sinh khớp 621 + 622 + 627
258.348.000
- 2
DD đầu + phát sinh − DD cuối = Tổng giá thành
16.900.000 + 258.348.000 − 14.681.818
- 3
Số lượng hoàn thành khớp phiếu nhập
NK00041 (20 + 30), NK00044 (20)