Sổ Cái Việt Tìm chức năngCtrlQ
Báo cáo Tìm chứng từ Ngày hạch toán31/12/2022 5
Dữ liệu mẫu — Công ty Cổ phần ABCĐang làm việc: Tổng công ty

Kỳ tính giá thành

KGT00012Bước 3/4Tháng 12/2022 · 01/12/2022 – 31/12/2022 · PX1 · Phân xưởng 1 · Phương pháp giản đơn
  1. Phân bổ chi phí chung
  2. Đánh giá dở dang
  3. 3Tính giá thành
  4. 4Kết chuyển chi phí

Bảng tính giá thành Tháng 12/2022 · VND

MãSản phẩmĐVTDD đầu kỳNVL 621Nhân công 622SXC 627DD cuối kỳTổng giá thànhSLGiá thành đơn vị
TP001Bộ bàn ghế văn phòng BG-02Bộ12.600.00098.400.00041.600.00035.826.85510.090.909178.335.946404.458.399
TP002Bàn làm việc gỗ sồi 1m2Chiếc4.300.00046.200.00019.500.00016.821.1454.590.90982.230.236302.741.008
Tổng16.900.000144.600.00061.100.00052.648.00014.681.818260.566.18270

Giá thành đơn vị theo khoản mục VND / sản phẩm

MãNVLNhân côngSXCGiá thành ĐVTháng 11Chênh lệch
TP0012.522.7271.040.000895.6714.458.3994.385.2001,7 %
TP0021.530.303650.000560.7052.741.008Không sản xuất

Đối chiếu

  • 1
    Chi phí phát sinh khớp 621 + 622 + 627
    258.348.000
    Khớp
  • 2
    DD đầu + phát sinh − DD cuối = Tổng giá thành
    16.900.000 + 258.348.000 − 14.681.818
    Khớp
  • 3
    Số lượng hoàn thành khớp phiếu nhập
    NK00041 (20 + 30), NK00044 (20)
    Khớp
Giá thành đơn vị ghi vào phiếu nhập thành phẩm ở bước 4.Quay lạiLưu và sang bước 4