Dữ liệu mẫu — Công ty Cổ phần ABCĐang làm việc: Tổng công ty
Kỳ tính giá thành
KGT00012Đã kết chuyểnTháng 12/2022 · 01/12/2022 – 31/12/2022 · PX1 · Phân xưởng 1 · Phương pháp giản đơnĐã kết chuyển giá thành tháng 12/2022 (KCGT00012). Giá thành đơn vị đã ghi vào NK00041, NK00044. Chạy lại Tính giá xuất kho tháng 12 để giá vốn thành phẩm đã bán nhận giá mới.
Bảng tính giá thành Tháng 12/2022 · VND
| Mã | Sản phẩm | ĐVT | DD đầu kỳ | NVL 621 | Nhân công 622 | SXC 627 | DD cuối kỳ | Tổng giá thành | SL | Giá thành đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP001 | Bộ bàn ghế văn phòng BG-02 | Bộ | 12.600.000 | 98.400.000 | 41.600.000 | 35.826.855 | 10.090.909 | 178.335.946 | 40 | 4.458.399 | |
| TP002 | Bàn làm việc gỗ sồi 1m2 | Chiếc | 4.300.000 | 46.200.000 | 19.500.000 | 16.821.145 | 4.590.909 | 82.230.236 | 30 | 2.741.008 | |
| Tổng | 16.900.000 | 144.600.000 | 61.100.000 | 52.648.000 | 14.681.818 | 260.566.182 | 70 |
Giá thành đơn vị theo khoản mục VND / sản phẩm
| Mã | NVL | Nhân công | SXC | Giá thành ĐV | Tháng 11 | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TP001 | 2.522.727 | 1.040.000 | 895.671 | 4.458.399 | 4.385.200 | 1,7 % |
| TP002 | 1.530.303 | 650.000 | 560.705 | 2.741.008 | Không sản xuất |
Đối chiếu
- 1Chi phí phát sinh khớp 621 + 622 + 627258.348.000Khớp
- 2DD đầu + phát sinh − DD cuối = Tổng giá thành16.900.000 + 258.348.000 − 14.681.818Khớp
- 3Số lượng hoàn thành khớp phiếu nhậpNK00041 (20 + 30), NK00044 (20)Khớp
Các bảng của kỳ vẫn xem được; chạy lại một bước sẽ thay thế bước đó và các bước sau.